| Gia hạn thị thực, lưu trú cho người nước ngoài vào làm việc với các tổ chức, doanh nghiệp của Hà Nội. |
|
Gia hạn thị thực, lưu trú cho người nước ngoài vào làm việc với các tổ chức, doanh nghiệp của Hà Nội.
Trình tự thực hiện: - Các cơ quan, tổ chức xin gia hạn thị thực và lưu trú cho người nước ngoài đang làm việc tại đơn vị mình chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định và nộp tại bộ phận 1 cửa của Sở, nhận phiếu hẹn có ghi ngày trả kết quả. - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ. Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thụ lý giải quyết và trả kết quả cho cơ quan, tổ chức theo phiếu hẹn. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hướng dẫn cơ quan, tổ chức hoàn chỉnh hồ sơ. - Thời gian nhận hồ sơ : Các ngày trong tuần: từ thứ hai đến thứ sáu + Sáng: từ 8h30 đến 10h30 + Chiều từ 14h00 đến 16h00 Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Trụ sở Sở Ngoại vụ Hà Nội (Số 10 Phố Lê Lai, Quận Hoàn Kiếm Hà Nội). Thành phần, số lượng hồ sơ: - Đơn đề nghị (theo mẫu của Cục Quản lý XNC – Bộ Công an do Sở Ngoại vụ Hà Nội cung cấp ) 3 bản; - Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Báo cáo của đơn vị tình hình hoạt động của người nước ngoài trong thời gian làm việc tại Hà Nội; - Bản sao có chứng thực hợp đồng lao động do Sở Lao động thương binh và xã hội Hà Nội cấp (đối với trường hợp người nước ngoài vào làm việc dài hạn tại Hà Nội); - Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế, hợp đồng thương mại (đối với trường hợp người nước ngoài vào Hà Nội có thời hạn trên 3 tháng nhiều lần), nếu là tiếng nước ngoài phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo. * Số lượng hồ sơ : 1 bộ Thời hạn giải quyết : 3 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính : Sở Ngoại vụ Thành phố Hà Nội. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính : Công văn chấp thuận của Sở Ngoại vụ Hà Nội. Lệ phí : Không có. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: ( theo mẫu của Cục Quản lý XNC-Bộ Công an) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có Căn cứ pháp lý của TTHC: - Pháp lệnh 24/1999/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 4 năm 2000 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về nhập cảnh, xuất cảnh của người nước ngoài tại Việt Nam. - Nghị định 21/2001/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2001 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam. - Quyết định 1279/2002/QĐ-BCA ngày 14/7/2002 của Bộ Công an ban hành quy chế quản lý người nước ngoài quá cảnh vào Việt - Thông tư liên tịch số 04/2002/TTLT-BNG –BCA ngày 29 tháng 01 năm 2002 của Bộ Ngoại giao-Bộ công an hướng dẫn thực hiện Nghị định số 21/2001/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2001 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.
Đơn đề nghị cấp, bổ sung, sửa đổi thị thực, gia hạn tạm trú (1) Application for visa renewal, replacement or modification, length of stay extension (dùng cho người nước ngoài đang tạm trú tại Việt To be completed by foreign non-permanent residents in 1. Người làm đơn (Detail of the applicant) Họ và tên (chữ in hoa): ………………………………………..Giới tính: Full name Sex Male Female Sinh ngày …. tháng .......năm ……. Quốc tịch ………………………… Date of birth (day, month, year) Nationality Địa chỉ tạm trú ở Việt Current residential address in Số điện thoại (nếu có) Telephone (if any):……………………………………………….. 2. Cơ quan/Tổ chức hoặc thân nhân ở Việt Details of the Receiving, sponsoring agency/ employer or guarantor in - Cơ quan tổ chức : tên (Name of the receiving, sponsoring agency / employer) Địa chỉ : (Address)…………………………………………………………………………….. - Thân nhân: Họ tên……………………………………….. Ngày sinh… …………………….. Full name of the guarantor (a relative of the applicant) Date of birth (day, month, year) - Giấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu/thẻ thường trú số:…………………………….. Identity card/ Passport/Permanent residence card number Cấp ngày……………………….. Cơ quan cấp…………………………………………. Date of issue Issuing authority - Địa chỉ thường trú/tạm trú tại Việt Permanent temporary / residential address in Viet Nam 3. Nội dung đề nghị (Details of application) - Cấp thị thực: một lần0 nhiều lần0 giá trị từ ngày:…../…/….. đến ngày…./…./.... Entries requested Single Multiple validity from (day, month, year) to(day, month, year) - Bổ sung sửa đổi thị thực (Visa modified as): …………………………………………………. - Gia hạn tạm trú đến ngày :…..../……./……….. Length of stay extended to the date (day, month, year) - Lý do (Reasons for the request) ……………………………………………………………….. 4. Những điều cần trình bày thêm (Additional explanations): …………………………………………………………………………………………… ………………., ngày …....tháng….....năm…….. Xác nhận (2) Place and date (day, month, year) of the application (ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu Người bảo lãnh Người làm đơn signature and full name (ký, ghi rõ họ tên) signature and full name (ký, ghi rõ họ tên) Ghi chú Note on the mark (1), (2) (1) Mỗi người khai một bản, kèm hộ chiếu gửi trực tiếp đến cơ quan quản lý xuất nhập cảnh (To apply, please supply a completed application form enclosed with his/her passport in peron at the Immigration Office) (2) Xác nhận của thủ trưởng, cơ quan tổ chức mời bảo lãnh hoặc của Trưởng Công an phường xã nơi người bảo lãnh thường trú Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:
|